Background image
Background image
Sayu

Sayu (4★)

Kỹ năng

Tấn Công Thường - Lưỡi Đao Ninja - Shuumatsuban
Tấn Công Thường - Lưỡi Đao Ninja - Shuumatsuban
Trường Phái Yoohoo - Fuuin Lăn Tròn
Trường Phái Yoohoo - Fuuin Lăn Tròn
Sayu nhắm mắt lại cũng có thể thi triển một cách thuần thục. Vốn chỉ dùng để chạy trốn, sau khi có Vision cuối cùng cũng có thể khiến kẻ địch nếm mùi đau khổ.
Trường Phái Yoohoo - Mujina Bối Rối
Trường Phái Yoohoo - Mujina Bối Rối
Những kẻ không hiểu về thuật Ninja đều hi vọng Sayu thể hiện chiêu thức này nhiều một chút, cũng có người muốn tìm Sayu để học hỏi. Nhưng Sayu chỉ muốn đánh một giấc chứ không thích bị làm phiền.

Cách build

Vũ Khí:
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
Ưu tiên thiên phú
QNộ>EKỹ năng>NANormal Attack
Thánh Di Vật:

Thuộc tính chính được đề xuất

Sands

Energy Recharge / Elemental Mastery

Goblet

Elemental Mastery / ATK%

Circlet

Elemental Mastery / Healing Bonus

Mức độ ưu tiên của thuộc tính phụ

Energy Recharge / Elemental Mastery / ATK%
Bonus:
2

Nhận 15% buff sát thương nguyên tố Phong.

4

Sát thương phản ứng khuếch tán tạo thành tăng 60%. Dựa theo loại Nguyên Tố khuếch tán, giảm 40% kháng Nguyên Tố của kẻ địch bị ảnh hưởng, kéo dài 10s.

hoặc
Bonus:
2

Sát thương Kỹ Năng Nộ tạo thành tăng 20%.

4

Sau khi thi triển kỹ năng nộ, tấn công cả đội tăng 20%, kéo dài 12s, hiệu quả này không cộng dồn.

hoặc
Bonus:
2

Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố tăng 20%

2

Hiệu quả trị liệu nhân vật tạo ra tăng 15%.

Best Team Comp

Thiên Phú Cố Định

Ứng Cử Viên Phù Hợp Hơn
Ascension Phase 1
Khi Sayu kích hoạt phản ứng khuếch tán trong trận, sẽ hồi 300 HP cho nhân vật phe bạn gần đó và nhân vật của bản thân. Ngoài ra, mỗi điểm Tinh Thông Nguyên Tố của Sayu sẽ hồi thêm 1.2 HP.
Hiệu quả này mỗi 2s chỉ kích hoạt 1 lần.
Sayu Không Cần Làm Việc Nữa
Ascension Phase 4
Muji-Muji Daruma của Trường Phái Yoohoo - Mujina Bối Rối nhận hiệu quả sau:
·Khi hồi HP cho nhân vật sẽ hồi 20% lượng HP này cho các nhân vật khác xung quanh nhân vật này;
·Khi tấn công kẻ địch sẽ mở rộng phạm vi gây sát thương.
Trường Phái Yoohoo - Bí Truyền Yên Lặng
Có Sayu ở trong đội, khi nhân vật trong đội của bản thân tiếp cận một số sinh vật như Tinh Điệp sẽ không làm chúng hoảng sợ.
Có thể tham khảo mục "Khác" ở "Sách Sinh Vật/Động Vật Hoang Dã" trong Thư Viện để biết các đối tượng cụ thể.

Cung Mệnh

Nhất Tâm Nhị Dụng Thuật
Constellation Lv. 1
Hành động của Muji-Muji Daruma Trường Phái Yoohoo - Mujina Bối Rối sẽ bỏ qua hạn chế về HP, có thể cùng lúc tấn công kẻ địch ở gần và hồi HP cho nhân vật.
Mở Đường Thoát Thân
Constellation Lv. 2
Trường Phái Yoohoo - Fuuin Lăn Tròn nhận hiệu quả sau:
·Khi nhấn thi triển, sát thương Cú Đá Lốc Xoáy gây ra sẽ tăng 3.3%;
·Khi ở trạng thái bánh xe gió sau khi nhấn giữ thi triển, mỗi 0.5s sẽ tăng 3.3% sát thương Cú Đá Lốc Xoáy gây ra lần này. Bằng cách này, sát thương do Cú Đá Lốc Xoáy gây ra có thể tăng tối đa đến 66%.
Hãy Giao Cho Phân Thân
Constellation Lv. 3
Cấp kỹ năng Trường Phái Yoohoo - Mujina Bối Rối +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Cách Lười Biếng Mới Mẻ
Constellation Lv. 4
Khi Sayu kích hoạt phản ứng khuếch tán trong trận sẽ hồi 1.2 Năng Lượng Nguyên Tố.
Hiệu quả này mỗi 2s chỉ kích hoạt 1 lần.
Tốc Độ Là Tiên Quyết
Constellation Lv. 5
Cấp kỹ năng Trường Phái Yoohoo - Fuuin Lăn Tròn +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Thời Gian Ngủ Khò
Constellation Lv. 6
Tấn công và lượng hồi phục của Muji-Muji Daruma được Sayu triệu hồi thông qua Trường Phái Yoohoo - Mujina Bối Rối phụ thuộc vào Tinh Thông Nguyên Tố của Sayu. Mỗi điểm Tinh Thông Nguyên Tố của Sayu có thể sinh ra hiệu quả sau:
·Khiến tấn công của Muji-Muji Daruma gây thêm sát thương bằng 0.2% tấn công. Bằng cách này, tối đa có thể gây thêm sát thương bằng 400% tấn công;
·Lượng hồi phục của Muji-Muji Daruma tăng 3 điểm. Bằng cách này, tối đa tăng 6000 điểm hồi phục.

Nguyên liệu Đột phá

LV.12
20000
1
3
3
LV.23
40000
3
2
10
15
LV.34
60000
6
4
20
12
LV.45
80000
3
8
30
18
LV.56
100000
6
12
45
12
LV.67
120000
6
20
60
24
TOTAL
420000
1
9
9
6
46
168
18
30
36

Nguyên Liệu Thiên phú

LV.12
12500
3
6
LV.23
17500
2
3
LV.34
25000
4
4
LV.45
30000
6
6
LV.56
37500
9
9
LV.67
120000
4
4
1
LV.78
260000
6
6
1
LV.89
450000
12
9
2
LV.910
700000
16
12
2
1
TOTAL
1652500
3
21
38
6
22
31
6
1