Background image
Background image
Yoimiya

Yoimiya (5★)

Kỹ năng

Tấn Công Thường - Khói Lửa Chiến Đấu
Tấn Công Thường - Khói Lửa Chiến Đấu
Điệu Nhảy Niwabi Cháy Bỏng
Điệu Nhảy Niwabi Cháy Bỏng
"Niwabi" là dây pháo hoa được Yoimiya tự sáng chế, không cần chuẩn bị trước hay huấn luyện cũng có thể đốt, vì vậy rất được ưa chuộng. Sau nhiều sự cố, Hiệp Hội Tenryou đã ra lệnh cấm đốt Niwabi trong thành, nhưng những đốm lửa nhỏ vẫn cứ sáng lên trong đêm. Nếu nhìn từ trên cao chắc cũng giống hệt với ánh sáng của những ngôi sao lập lòe.
Cỏ Ryuukin
Cỏ Ryuukin
Pháo hoa là ánh sao nhân tạo, là sao chổi quét lên trời. Dù cho chỉ lưu lại trong phút chốc nhưng ánh sáng rực rỡ ấy cũng có thể sống mãi trong tim mọi người.

Cách build

Vũ Khí:
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
Ưu tiên thiên phú
NANormal Attack>EKỹ năng>QNộ
Thánh Di Vật:

Thuộc tính chính được đề xuất

Sands

ATK%

Goblet

Pyro DMG

Circlet

CRIT Rate / CRIT DMG

Mức độ ưu tiên của thuộc tính phụ

CRIT Rate / CRIT DMG / ATK% / Elemental Mastery / Energy Recharge / ATK
Bonus:
2

Nhận 15% buff sát thương nguyên tố Hỏa.

2

Tấn công tăng 18%

hoặc
Bonus:
2

Nhận 15% buff sát thương nguyên tố Hỏa.

2

Tấn công tăng 18%

hoặc
Bonus:
2

Tấn công tăng 18%

4

Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nhân vật có Năng Lượng Nguyên Tố cao hơn hoặc bằng 15 điểm thì sẽ mất đi 15 điểm để tăng 50% sát thương tấn công thường, trọng kích và tấn công khi đáp trong 10 giây tiếp theo, trong thời gian duy trì, hiệu quả này sẽ không kích hoạt lần nữa.

hoặc
Bonus:
2

Nhận 15% buff sát thương nguyên tố Hỏa.

4

Sát thương phản ứng Quá Tải, Thiêu Đốt, Bung Tỏa gây ra tăng 40%, phản ứng Bốc Hơi, Tan Chảy tăng hệ số buff 15%. 10s sau khi thi triển kỹ năng Nguyên Tố, hiệu quả của 2 món tăng 50%. Hiệu quả này tối đa cộng dồn 3 lần.

hoặc
Bonus:
2

Kháng nguyên tố Hỏa tăng 40%.

4

Tăng 35% sát thương tạo thành cho kẻ địch bị ảnh hưởng nguyên tố Hỏa.

Best Team Comp

Thiên Phú Cố Định

Tụ Hỏa Bách Cảnh Đồ
Ascension Phase 1
Trong thời gian duy trì của Điệu Nhảy Niwabi Cháy Bỏng, sau khi tấn công thường của Yoimiya đánh trúng sẽ cung cấp 2% buff sát thương Nguyên Tố Hỏa cho Yoimiya. Hiệu quả này duy trì 3s, tối đa cộng dồn 10 lần.
Bài Thơ Cảnh Hè Tàn Lụi
Ascension Phase 4
Trong vòng 15s sau khi thi triển Cỏ Ryuukin, tất cả nhân vật khác ở gần (không bao gồm bản thân Yoimiya) tăng 10% tấn công. Ngoài ra, tùy theo số tầng cộng dồn của thiên phú cố định "Tụ Hỏa Bách Cảnh Đồ" khi Yoimiya thi triển Cỏ Ryuukin, sẽ tăng thêm hiệu quả tấn công kể trên, mỗi tầng tăng 1% tấn công.
Cách Phối Màu Nóng
Khi chế tạo đồ trang trí loại trang hoàng, trang trí, cảnh quan, có 100% tỷ lệ hoàn trả một phần nguyên liệu.

Cung Mệnh

Xích Ngọc Lưu Kim
Constellation Lv. 1
Thời gian kéo dài Lưu Kim Hỏa Quang của Cỏ Ryuukin tăng 4s.
Ngoài ra, khi kẻ địch chịu ảnh hưởng bởi Lưu Kim Hỏa Quang của Yoimiya bị hạ gục trong thời gian duy trì, tấn công của Yoimiya sẽ tăng 20%, kéo dài 20s.
Biển Đèn Đưa Lửa
Constellation Lv. 2
Trong vòng 6s sau khi sát thương Nguyên Tố Hỏa của Yoimiya gây ra bạo kích, Yoimiya sẽ nhận 25% buff sát thương Nguyên Tố Hỏa.
Khi Yoimiya ở trong đội nhưng không ra trận cũng sẽ nhận hiệu quả này.
Ảo Thuật Che Mắt
Constellation Lv. 3
Cấp kỹ năng Điệu Nhảy Niwabi Cháy Bỏng +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Chuyên Viên Pháo Hoa
Constellation Lv. 4
Khi Lưu Kim Hỏa Quang của Yoimiya phát nổ, CD của Điệu Nhảy Niwabi Cháy Bỏng giảm 1.2s.
Đêm Hội Mùa Hè
Constellation Lv. 5
Cấp kỹ năng Cỏ Ryuukin +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Chòm Sao Băng Naganohara
Constellation Lv. 6
Trong thời gian duy trì của Điệu Nhảy Niwabi Cháy Bỏng, khi Yoimiya chủ động thực hiện tấn công thường sẽ có 50% tỷ lệ bắn thêm 1 mũi tên lửa, gây sát thương bằng 60% sát thương ban đầu. Sát thương này xem như sát thương tấn công thường.

Nguyên liệu Đột phá

LV.12
20000
1
3
3
LV.23
40000
3
2
10
15
LV.34
60000
6
4
20
12
LV.45
80000
3
8
30
18
LV.56
100000
6
12
45
12
LV.67
120000
6
20
60
24
TOTAL
420000
1
9
9
6
46
168
18
30
36

Nguyên Liệu Thiên phú

LV.12
12500
3
6
LV.23
17500
2
3
LV.34
25000
4
4
LV.45
30000
6
6
LV.56
37500
9
9
LV.67
120000
4
4
1
LV.78
260000
6
6
1
LV.89
450000
12
9
2
LV.910
700000
16
12
2
1
TOTAL
1652500
3
21
38
6
22
31
6
1