Vũ Khí

Số liệu thống kê

0

Cấp độ

1

Thăng thiên

0

Sàng lọc

1

Akuoumaru

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Tổng giới hạn Năng Lượng Nguyên Tố của tất cả nhân vật trong đội, mỗi 1 điểm sẽ tăng 0.12% sát thương Kỹ Năng Nộ của nhân vật trang bị vũ khí này gây ra. Thông qua cách này, sát thương Kỹ Năng Nộ tăng tối đa 40%.

Thợ Săn Hẻm Tối

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi nhân vật trang bị vũ khí này ở trong đội, cứ mỗi giây nhân vật sẽ tăng 2% sát thương tạo thành, tối đa có thể dùng cách này để tăng 20% sát thương; Sau khi ra trận quá 4s, hiệu quả sát thương tăng thêm nêu trên sẽ mất đi 4% sau mỗi giây, cho đến khi giảm xuống còn 0%.

Đoản Đao Amenoma

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 12 | Tấn Công Căn Bản: 41

Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nhận 1 Âm Chủng, hiệu quả này mỗi 5s nhiều nhất kích hoạt 1 lần. Âm Chủng kéo dài 30s, cùng lúc có thể tồn tại nhiều nhất 3 cái. Sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, sẽ xóa tất cả Âm Chủng hiện có, và 2s sau đó sẽ dựa vào số Âm Chủng tiêu hao mà hồi 6 điểm năng lượng nguyên tố cho nhân vật đó.

Cung Amos

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tăng 12% sát thương của tấn công thường và trọng kích. Tấn công thường và trọng kích mỗi 0.1s sau khi bắn tên, sát thương sẽ tăng 8%, tối đa tăng 5 lần.

Nhật Ký Học Sinh

Loại: Pháp Khí | Tấn Công Căn Bản: 23

Phong Ưng Kiếm

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 9 | Tấn Công Căn Bản: 48

Tấn công tăng 20%, kích hoạt khi chịu sát thương: Linh hồn Tây Phong Ưng thức tỉnh dưới cờ hiệu kháng chiến, hồi HP bằng 100% tấn công và gây cho địch xung quanh sát thương bằng 200% lực tấn công. Mỗi 15s kích hoạt 1 lần.

Thương Tân Thủ

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Tấn Công Căn Bản: 23

Hắc Anh Thương

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: HP% 10.2 | Tấn Công Căn Bản: 38

Tăng 40% sát thương với kẻ địch là Slime.

Hắc Nham Phỉ Ngọc

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: ST Bạo Kích 12 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12%, kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn đến 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.

Hắc Nham Trường Kiếm

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: ST Bạo Kích 8 | Tấn Công Căn Bản: 44

Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12%, kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn đến 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.

Thương Hắc Nham

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: ST Bạo Kích 12 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12%, kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn đến 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.

Hắc Nham Trảm Đao

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: ST Bạo Kích 12 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12%, kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn đến 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.

Cung Hắc Nham

Loại: Cung | Thứ hai: ST Bạo Kích 8 | Tấn Công Căn Bản: 44

Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12%, kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn đến 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.

Kiếm Huyết Rồng

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 41 | Tấn Công Căn Bản: 38

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Hỏa hoặc Lôi tăng 12%.

Hủy Diệt

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tấn Công% 3.6 | Tấn Công Căn Bản: 49

Tăng 12% sát thương tất cả nguyên tố; Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố sẽ nhận được hiệu quả "Viên Đột", duy trì 20s, sức tấn công mỗi giây tăng 3.2%, hiệu quả tăng tấn công này tối đa cộng dồn 6 lần. Khi nhân vật trang bị vũ khí này không xuất hiện trong trận, hiệu quả tăng tấn công của "Viên Đột" tăng gấp đôi.

Con Thoi Chu Sa

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Phòng Ngự% 15 | Tấn Công Căn Bản: 41

Tăng sát thương do Kỹ Năng Nguyên Tố gây ra, lượng tăng thêm tương đương 40% phòng ngự. Hiệu quả này mỗi 1.5s tối đa kích hoạt 1 lần, sau 0.1s khi Kỹ Năng Nguyên Tố gây ra sát thương, hiệu quả này sẽ biến mất.

Cung Thép

Loại: Cung | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 15 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi đánh thường và trọng kích đánh trúng địch, tăng 4% tấn công và 1.2% tốc độ đánh thường. Kéo dài 6s, cộng dồn 4 tầng, mỗi 0.3s mới thi triển 1 lần.

Lãnh Nhẫn

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 7.7 | Tấn Công Căn Bản: 39

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Băng tăng 12%.

Lưu Nguyệt Châm

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 7.5 | Tấn Công Căn Bản: 44

Trong 5s sau khi nhận Nguyên Tố Hạt Nhân hoặc Nguyên Tố Tinh Cầu, tấn công thường và trọng kích sẽ tạo thêm sát thương bằng 20% tấn công.

Kiếm Sắt Đen

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 31 | Tấn Công Căn Bản: 39

Sau khi kích hoạt phản ứng quá tải, siêu dẫn, điện cảm hoặc khuếch tán Nguyên Tố Lôi, tăng 20% tấn công trong 12s.

Thương Quyết Chiến

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 8 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi bên cạnh có ít nhất 2 kẻ địch, được tăng 16% tấn công và 16% phòng ngự, khi có dưới 2 kẻ địch, được tăng 24% tấn công.

Gậy Thu Phục

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 7.7 | Tấn Công Căn Bản: 39

Sau khi thi triển kỹ năng nguyên tố, tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch sẽ tạo thêm sát thương bằng 60% tấn công trong phạm vi nhỏ. Hiệu quả kéo dài 15s, sát thương mỗi 3s mới thi triển 1 lần.

Tuyển tập các câu chuyện về Dodoco

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 12 | Tấn Công Căn Bản: 41

Trong 6s sau khi tấn công thường đánh trúng địch, sát thương trọng kích tạo thành tăng 16%; Trong 6s sau khi trọng kích đánh trúng địch, tấn công tăng 8%.

Tai Ương Của Rồng

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 48 | Tấn Công Căn Bản: 41

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi Nguyên Tố Thủy hoặc Hỏa tăng 20%.

Thương Long Tích

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 15 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 60% tạo ra Đá Vĩnh Hằng phía trên kẻ địch và rơi xuống, gây sát thương phạm vi bằng 80% tấn công. Nếu địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Băng, sẽ gây sát thương bằng 200% tấn công. Hiệu quả này mỗi 10s kích hoạt 1 lần.

Vô Phong Kiếm

Loại: Kiếm Đơn | Tấn Công Căn Bản: 23

Tiếng Thở Dài Vô Tận

Loại: Cung | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 12 | Tấn Công Căn Bản: 46

Một phần của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" lãng du trong gió. Tinh Thông Nguyên Tố tăng 60 điểm. Khi Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ của nhân vật dùng vũ khí này đánh trúng địch, nhân vật sẽ nhận 1 Lá Bùa Tưởng Nhớ, mỗi 0.2 giây kích hoạt nhiều nhất 1 lần, khi nhân vật ở trong đội phía sau cũng có thể kích hoạt. Khi có 4 Lá Bùa Tưởng Nhớ sẽ tiêu hao tất cả bùa, khiến tất cả nhân vật trong đội đang ở gần nhận hiệu quả "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm - Bài Ca Ly Biệt": Tinh Thông Nguyên Tố tăng 100 điểm, tấn công tăng 20% trong 12 giây. Trong vòng 20 giây sau khi kích hoạt sẽ không thể nhận Lá Bùa Tưởng Nhớ nữa. Khi các hiệu quả của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" đang kích hoạt, những hiệu quả cùng loại khác sẽ không được cộng dồn.

Quả Cầu Ngọc

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 20 | Tấn Công Căn Bản: 40

Sau khi kích hoạt phản ứng bốc hơi, điện cảm, đóng băng hoặc khuếch tán Nguyên Tố Thủy, trong 12s tăng tấn công 20%.

Đoạn Thảo Trường Đao

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 12 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tăng sức tấn công nhận được, mức tăng thêm tương đương 28% lượng dư ra trên 100% của Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố, tối đa tăng 80% từ cách này. Trong 12s sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, tăng 30% Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố.

Vầng Trăng Bất Diệt

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: HP% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Trị liệu tăng 10%; Tăng lượng sát thương đánh thường gây ra, lượng tăng thêm sẽ là 1% giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này. Trong 12s sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, đánh thường trúng kẻ địch sẽ hồi phục 0.6 Năng Lượng Nguyên Tố, mỗi 0.1s tối đa hồi phục Năng Lượng Nguyên Tố một lần bằng cách này.

Chiêu Tâm

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 12 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, có 50% tỷ lệ thi triển 1 cầu phép Chiêu Tâm, gây sát thương bằng 240% lực tấn công, tối đa bắn 4 lần vào địch. Mỗi 12s thi triển nhiều nhất 1 lần.

Tây Phong Mật Điển

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 10 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s mới thi triển 1 lần.

Đại Kiếm Tây Phong

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 13.3 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s mới thi triển 1 lần.

Thương Tây Phong

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 6.7 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s mới thi triển 1 lần.

Tây Phong Kiếm

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 13.3 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s mới thi triển 1 lần.

Cung Tây Phong

Loại: Cung | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 13.3 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s mới thi triển 1 lần.

Kiếm Thiết Ảnh

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: HP% 7.7 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi HP dưới 70%, trọng kích khó bị ngắt đoạn, và tăng 30% sát thương trọng kích.

Răng Nanh Rỉ Sét

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 10 | Tấn Công Căn Bản: 42

Tăng 16% sát thương kỹ năng nguyên tố, tăng 6% tỷ lệ bạo kích của kỹ năng nguyên tố.

Đao Săn Cá

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 7.7 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi đánh trúng, có 50% cơ hội tạo thành 240% sát thương tấn công vào mục tiêu đơn. Hiệu quả này 15s xuất hiện một lần.

Lời Thề Tự Do Cổ Xưa

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 43 | Tấn Công Căn Bản: 46

Một phần của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" lãng du trong gió. Sát thương tạo thành tăng 10%; Khi kích hoạt phản ứng nguyên tố, nhân vật sẽ nhận 1 Lá Bùa Phấn Khởi, mỗi 0.5s tối đa kích hoạt một lần, nhân vật dự bị trong đội cũng sẽ kích hoạt. Khi có 2 Lá Bùa Phấn Khởi sẽ tiêu hao tất cả Lá Bùa Phấn Khởi, khiến tất cả nhân vật trong đội gần đó nhận được hiệu ứng "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm - Bài Ca Kháng Chiến" trong 12s: Sát thương đánh thường, trọng kích, tấn công khi đáp tăng 16%, tấn công tăng 20%. Trong 20s sau khi kích hoạt sẽ không nhận được Lá Bùa Phấn Khởi nữa. Khi các hiệu quả của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" đang kích hoạt, những hiệu quả cùng loại khác sẽ không được cộng dồn.

Trái Chịu Lạnh

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 60% tạo ra Đá Vĩnh Hằng phía trên kẻ địch và rơi xuống, gây sát thương phạm vi bằng 80% tấn công. Nếu địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Băng, sẽ gây sát thương bằng 200% tấn công. Hiệu quả này mỗi 10s kích hoạt 1 lần.

Vòng Bạch Thần

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 6.7 | Tấn Công Căn Bản: 44

Mỗi khi nhân vật trang bị vũ khí này kích hoạt phản ứng liên quan đến nguyên tố lôi, thì nhân vật lân cận trong đội có thuộc tính nguyên tố gây ra các phản ứng liên quan sẽ tăng 10% Sát Thương Nguyên Tố của nguyên tố tương ứng và kéo dài 6 giây. Nhân vật được tăng Sát Thương Nguyên Tố bằng hình thức này sẽ không được cộng dồn.

Thuẫn Kích

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tấn Công% 5.1 | Tấn Công Căn Bản: 40

Tạo thành thêm 160% công kích cho kẻ địch bị tấn công thường đánh trúng. Mỗi 10s mới thi triển 1 lần.

Cung Trừ Ma

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 12 | Tấn Công Căn Bản: 41

Tăng 16% sát thương tấn công thường, tăng 12% sát thương trọng kích. Khi Năng Lượng Nguyên Tố đạt 100%, tăng 100% hiệu quả cho nhân vật trang bị vũ khí này.

Haran Geppaku Futsu

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 7.2 | Tấn Công Căn Bản: 46

Nhận được 12% buff sát thương tất cả nguyên tố; nhân vật khác trong đội ở gần khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, sẽ tạo ra 1 tầng "Mũi Sóng" cho nhân vật trang bị vũ khí này, tối đa cộng dồn 2 tầng, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt 1 lần. Khi nhân vật trang bị vũ khí này thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nếu có hiệu ứng "Mũi Sóng" sẽ tiêu hao "Mũi Sóng" đã có, và nhận được "Sóng Loạn": Căn cứ số tầng tiêu hao, mỗi tầng tăng 20% sát thương tấn công thường, duy trì 8s.

Thần Kiếm Lê Minh

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: ST Bạo Kích 10.2 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi HP trên 90%, tỷ lệ bạo kích tăng 14%.

Cung Săn Bắn

Loại: Cung | Tấn Công Căn Bản: 23

Thương Sắt

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Tấn Công Căn Bản: 33

Thiết Phong Kích

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 36 | Tấn Công Căn Bản: 42

Trong 6s sau khi tạo thành sát thương nguyên tố, sát thương nhân vật tạo ra tăng 6%, cộng dồn 2 lần. Mỗi 1s mới thi triển 1 lần.

Chân Ý Của Kagura

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: ST Bạo Kích 14.4 | Tấn Công Căn Bản: 46

Khi thi triển kỹ năng nguyên tố sẽ nhận được hiệu quả "Vũ Điệu Kagura", giúp nhân vật trang bị vũ khí này tăng 12% sát thương do kỹ năng nguyên tố gây ra, hiệu quả này duy trì 16s, tối đa dồn 3 tầng. Khi có 3 tầng, nhân vật này sẽ nhận được 12% buff sát thương tất cả nguyên tố.

Trường Đao Katsuragi

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 10 | Tấn Công Căn Bản: 42

Tăng sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố 6%. Sau khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng, nhân vật mất 3 điểm Năng Lượng Nguyên Tố, đồng thời 6 giây tiếp theo mỗi 2 giây hồi phục 3 điểm. Hiệu quả này mỗi 10 giây kích hoạt 1 lần, nhân vật ở trong đội nhưng không ra trận vẫn có thể kích hoạt.

Giáo Thập Tự Kitain

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 24 | Tấn Công Căn Bản: 44

Tăng sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố 6%. Sau khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng, nhân vật mất 3 điểm Năng Lượng Nguyên Tố, đồng thời 6 giây tiếp theo mỗi 2 giây hồi phục 3 điểm. Hiệu quả này mỗi 10 giây kích hoạt 1 lần, nhân vật ở trong đội nhưng không ra trận vẫn có thể kích hoạt.

Tiếng Hét Của Rồng

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi Nguyên Tố Hỏa hoặc Lôi tăng 20%.

Thiên Nham Cổ Kiếm

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Mỗi khi trong đội có 1 nhân vật Liyue, nhân vật trang bị vũ khí này sẽ nhận 7% tăng tấn công và 3% tăng tỷ lệ bạo kích. Nhiều nhất có thể nhận 4 tầng hiệu quả tăng.

Thương Thiên Nham

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Mỗi khi trong đội có 1 nhân vật Liyue, nhân vật trang bị vũ khí này sẽ nhận 7% tăng tấn công và 3% tăng tỷ lệ bạo kích. Nhiều nhất có thể nhận 4 tầng hiệu quả tăng.

Điển Tích Tây Phong

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 7.2 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tốc độ di chuyển tăng 10%; Lên trận mỗi 4s nhận 8% buff sát thương Nguyên Tố. Cộng dồn tối đa 4 lần, kéo dài đến khi nhân vật ngã xuống hoặc rời trận.

Vua Biển Hàng Hiệu

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 12 | Tấn Công Căn Bản: 41

Sát thương từ Kỹ Năng Nộ tăng 12%. Khi Kỹ Năng Nộ trúng địch, có 100% tỷ lệ triệu hồi kình ngư xung kích, gây sát thương phạm vi bằng 100% sức tấn công. Hiệu quả này mỗi 15s tối đa kích hoạt một lần.

Tóm Tắt Ma Pháp

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 41 | Tấn Công Căn Bản: 38

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Lôi tăng 12%.

Hải Đồ Vạn Quốc

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 24 | Tấn Công Căn Bản: 44

Trong 10s sau khi kích hoạt phản ứng Nguyên Tố, nhận 8% buff sát thương Nguyên Tố, cộng dồn 2 tầng.

Khóa Trần Thế

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Hiệu quả khiên tăng 20%. Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4%. Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra, khi được khiên bảo vệ, hiệu quả tăng tấn công sẽ tăng 100%.

Tín Sứ

Loại: Cung | Thứ hai: ST Bạo Kích 6.8 | Tấn Công Căn Bản: 40

Nếu trọng kích đánh trúng điểm yếu, sẽ tạo thành thêm sát thương bằng 100% tấn công, sát thương này chắc chắn bạo kích. Mỗi 10s chỉ có hiệu quả 1 lần.

Ánh Sáng Đêm Sương Mù

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: ST Bạo Kích 9.6 | Tấn Công Căn Bản: 48

Tăng 12% Sát Thương Nguyên Tố, đồng thời nhận lấy sức mạnh "Vết Cắt Sương Mù". Khi Vết Cắt Sương Mù ở tầng 1/2/3 sẽ tăng Sát Thương Nguyên Tố cùng loại với bản thân, tương ứng là 8/16/28%. Nhân vật sẽ được nhận 1 tầng Vết Cắt Sương Mù khi: Tấn Công Thường tạo thành Sát Thương Nguyên Tố tồn tại trong 5 giây; Thi triển Kỹ Năng Nộ tồn tại trong 10 giây; Ngoài ra, Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật khi thấp hơn 100%, sẽ tạo ra một tầng Vết Cắt Sương Mù, Vết Cắt Sương Mù của lần này sẽ biến mất sau khi Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật được nạp đầy. Thời gian tồn tại của mỗi tầng Vết Cắt Sương Mù được tính độc lập với nhau.

Điệu Van Ban Đêm

Loại: Cung | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 11.3 | Tấn Công Căn Bản: 42

Trong 5s sau khi tấn công thường đánh trúng địch, sát thương kỹ năng nguyên tố tạo thành tăng 20%; Trong 5s sau khi kỹ năng nguyên tố đánh trúng địch, sát thương đánh thường tạo thành tăng 20%.

Ánh Trăng Mouun

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Tổng giới hạn Năng Lượng Nguyên Tố của tất cả nhân vật trong đội, mỗi 1 điểm sẽ tăng 0.12% sát thương Kỹ Năng Nộ của nhân vật trang bị vũ khí này gây ra. Thông qua cách này, sát thương Kỹ Năng Nộ tăng tối đa 40%.

Con Ngươi Tuyên Thệ

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố tăng 24%, duy trì 10s.

Kiếm Dụng Binh

Loại: Trọng Kiếm | Tấn Công Căn Bản: 33

Tiểu Thuyết Dị Giới

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 8.5 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi nhận được Nguyên Tố Tinh Cầu hoặc Nguyên Tố Hạt Nhân, hồi phục 1%HP

Số Tay Ma Pháp

Loại: Pháp Khí | Tấn Công Căn Bản: 33

Ngôi Sao Cực Đông

Loại: Cung | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 7.2 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tăng 12% sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố và Kỹ Năng Nộ gây ra; Tấn công thường, trọng kích, Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ sau khi đánh trúng kẻ địch sẽ sản sinh 1 tầng hiệu quả "Ngôi Sao Đêm Trắng" trong 12s. Khi trong trạng thái "Ngôi Sao Đêm Trắng" tầng 1/2/3/4, sức tấn công tăng 10/20/30/48%. Hiệu quả "Ngôi Sao Đêm Trắng" sinh ra từ tấn công thường, trọng kích, Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ sẽ tồn tại độc lập với nhau.

Kẻ Săn Mồi

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Chỉ có hiệu lực trong:
"PlayStation Network"
Sau khi gây Sát Thương Nguyên Tố Băng lên kẻ địch, tăng 10% sát thương tấn công thường và trọng kích gây ra, hiệu quả duy trì 6 giây, tối đa cộng dồn 2 lần; Ngoài ra, khi Aloy trang bị "Kẻ Săn Mồi", tấn công tăng 66 điểm.

Bàn Nham Kết Lục

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 9.6 | Tấn Công Căn Bản: 44

HP tăng 20%. Ngoài ra, nhận được buff tấn công dựa trên 1.2% giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này.

Hòa Phác Diên

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 4.8 | Tấn Công Căn Bản: 48

Khi đánh trúng kẻ địch tấn công của bản thân tăng 3.2%, kéo dài 6s, có thể cộng dồn 7 tầng. Mỗi 0.3s có hiệu quả 1 lần, khi cộng dồn đầy sẽ tăng 12% sát thương.

Mẫu Kim Phách

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: HP% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

6s sau khi thi triển kỹ năng nộ, mỗi 2s hồi 4 điểm năng lượng nguyên tố; Tất cả nhân vật trong đội mỗi 2s hồi 4% HP.

Mẫu Cổ Hoa

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch, có tỷ lệ 50% tạo thành 240% sát thương thêm trong phạm vi nhỏ. Mỗi 15s mới thi triển 1 lần.

Mẫu Đạm Nguyệt

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Nếu trọng kích đánh trúng điểm yếu, sẽ tăng 10% tốc độ di chuyển và 36% tấn công, kéo dài 10s.

Mẫu Trảm Nham

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 7.5 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tấn công thường hoặc trọng kích đánh trúng địch, tấn công và phòng ngự tăng 4%, kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần. Mỗi 0.3s mới thi triển 1 lần.

Mẫu Tinh Liêm

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 10 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sau khi thi triển kỹ năng nguyên tố, sát thương tấn công thường và trọng kích tăng 8%. Kéo dài 12s, tối đa cộng dồn 2 tầng.

Vũ Tài

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 36 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi Nguyên Tố Thủy hoặc Lôi tăng 20%.

Cung Lông Vịt

Loại: Cung | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 20 | Tấn Công Căn Bản: 40

Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Hỏa tăng 12%.

Cung Phản Khúc

Loại: Cung | Thứ hai: HP% 10.2 | Tấn Công Căn Bản: 38

Khi đánh bại kẻ địch, hồi 8% HP.

Xích Giác Phá Thạch Đao

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: ST Bạo Kích 19.2 | Tấn Công Căn Bản: 44

Phòng ngự tăng 28%; Tăng sát thương tấn công thường và trọng kích, lượng tăng thêm tương đương 40% phòng ngự.

Trường Cung Tông Thất

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8%, nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên Chú đã có.

Đại Kiếm Tông Thất

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8%, nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên Chú đã có.

Mật Pháp Tông Thất

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8%, nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên Chú đã có.

Trường Kiếm Tông Thất

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8%, nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên Chú đã có.

Thương Săn Tông Thất

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tấn Công% 6 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8%, nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên Chú đã có.

Cung Rỉ Sét

Loại: Cung | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Tăng 40% sát thương của tấn công thường, giảm 10% sát thương trọng kích.

Cung Tế Lễ

Loại: Cung | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 6.7 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi kỹ năng Nguyên Tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s mới thi triển 1 lần.

Mảnh Chương Tế Lễ

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 48 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi kỹ năng Nguyên Tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s mới thi triển 1 lần.

Đại Kiếm Tế Lễ

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 6.7 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi kỹ năng Nguyên Tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s mới thi triển 1 lần.

Kiếm Tế Lễ

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 13.3 | Tấn Công Căn Bản: 41

Khi kỹ năng Nguyên Tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s mới thi triển 1 lần.

Cung Săn Bắn Tôi Luyện

Loại: Cung | Tấn Công Căn Bản: 33

Kiếm Li Cốt

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 6 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi nhân vật ra trận, mỗi 4s tăng 6% sát thương gây ra, 3% sát thương phải chịu. Cộng dồn tối đa 5 tầng, không làm mới khi nhân vật rời khỏi trận, sau khi chịu sát thương sẽ giảm 1 tầng hiệu quả.

Lời Thề Xạ Thủ Thần

Loại: Cung | Thứ hai: ST Bạo Kích 10.2 | Tấn Công Căn Bản: 39

Tăng 24% sát thương tạo thành với điểm yếu.

Kiếm Bạc

Loại: Kiếm Đơn | Tấn Công Căn Bản: 33

Đại Kiếm Phi Thiên

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 9.6 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch, tấn công tăng 6%, kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần. Mỗi 0.5s mới thi triển 1 lần.

Kiếm Phi Thiên

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 11.3 | Tấn Công Căn Bản: 38

Sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, tăng 12% tấn công và tốc độ di chuyển, kéo dài 15s.

Quyển Thiên Không

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tấn Công% 7.2 | Tấn Công Căn Bản: 48

Tăng sát thương Nguyên Tố 12%; khi tấn công thường đánh trúng địch, có tỷ lệ 50% nhận được sự ưu ái của mây trời, trong 15s chủ động tấn công kẻ địch ở gần, tạo thành sát thương bằng 160% lực tấn công. Mỗi 30s mới thi triển 1 lần.

Thiên Không Kiếm

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 12 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tỷ lệ bạo kích tăng 4%, khi thi triển kỹ năng nộ, nhận khí thế phá hủy trên không: Tốc độ di chuyển tăng 10%, tốc độ tấn công tăng 10%, khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, sẽ tạo thêm sát thương bằng 20% lực tấn công, kéo dài 12s.

Cánh Thiên Không

Loại: Cung | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 4.8 | Tấn Công Căn Bản: 48

Sát thương bạo kích tăng 20%; Khi đánh trúng có 60% tỷ lệ tạo thành sát thương vật lý 125% trong phạm vi nhỏ, mỗi 4s mới có hiệu quả một lần.

Thiên Không Kiêu Ngạo

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 8 | Tấn Công Căn Bản: 48

Sát thương tạo thành tăng 8%; Sau khi thi triển kỹ năng nộ: Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch sẽ phóng ra lưỡi dao chân không, tạo thành 80% sát thương cho kẻ địch trên đường đi, kéo dài 20s hoặc đến khi phóng ra 8 lần dao chân không.

Xương Sống Thiên Không

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 8 | Tấn Công Căn Bản: 48

Tỷ lệ bạo kích tăng 8%,tốc độ tấn công thường tăng 12%. Ngoài ra, khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch, có tỷ lệ 50% thi triển Lưỡi Dao Chân Không, tạo thêm sát thương bằng 40% tấn công trong phạm vi nhỏ. Hiệu quả này mỗi 2s thi triển nhiều nhất 1 lần.

Nỏ Kéo

Loại: Cung | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 6.8 | Tấn Công Căn Bản: 38

Khi đánh thường hoặc trọng kích, nếu mũi tên bắn trúng kẻ địch trong 0.3s sau khi phóng, sát thương tạo thành sẽ tăng 36%; Nếu không, sát thương tạo thành giảm 10%.

Tuyết Vùi Tinh Ngân

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 7.5 | Tấn Công Căn Bản: 44

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 60% tạo ra Đá Vĩnh Hằng phía trên kẻ địch và rơi xuống, gây sát thương phạm vi bằng 80% tấn công. Nếu địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Băng, sẽ gây sát thương bằng 200% tấn công. Hiệu quả này mỗi 10s kích hoạt 1 lần.

Nhật Nguyệt Hạp

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 6 | Tấn Công Căn Bản: 42

Trong 6s sau khi tấn công thường đánh trúng địch, sát thương kỹ năng Nguyên Tố và kỹ năng nộ tăng 20%; Trong 6s sau khi kỹ năng nguyên tố và kỹ năng nộ đánh trúng địch, sát thương tấn công thường tăng 20%.

Tiếng Gió Trong Rừng Thông

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tăng Sát Thương Vật Lý 4.5 | Tấn Công Căn Bản: 49

Một phần của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" lãng du trong gió. Tấn công tăng 16%; Khi đánh thường hoặc trọng kích trúng kẻ địch sẽ cung cấp cho nhân vật 1 Bùa Thì Thầm, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt 1 lần. Khi có 4 Bùa Thì Thầm sẽ tiêu hao tất cả, khiến tất cả nhân vật trong đội gần đó sẽ nhận được hiệu ứng "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm - Khúc Ca Vén Cờ" kéo dài 12s: Tốc độ đánh thường tăng 12%, tấn công tăng 20%. Trong 20s sau khi kích hoạt sẽ không thể nhận lại Bùa Thì Thầm. Các chỉ số cùng loại trong "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" không thể cộng dồn.

Trượng Hộ Ma

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: ST Bạo Kích 14.4 | Tấn Công Căn Bản: 46

HP tăng 20%. Ngoài ra, nhận được buff tấn công bằng 0.8% giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này. Khi HP của nhân vật trang bị vũ khí này dưới 50%, sẽ nhận thêm buff tấn công bằng 1% giới hạn HP.

Kiếm Chước Phong

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Hiệu quả khiên tăng 20%. Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4%. Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra, khi được khiên bảo vệ, hiệu quả tăng tấn công sẽ tăng 100%.

Kiếm Giáng Lâm

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 7.7 | Tấn Công Căn Bản: 39

Chỉ có hiệu lực trong:
"PlayStation Network"
Sau khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 50% tạo thành 200% sát thương tấn công trong phạm vi nhỏ. Hiệu quả này mỗi 10 giây chỉ kích hoạt 1 lần; Ngoài ra, Nhà Lữ Hành có trang bị Kiếm Giáng Lâm thì tấn công sẽ tăng 66 điểm.

Tia Sáng Nơi Hẻm Tối

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 12 | Tấn Công Căn Bản: 45

Sát thương nhân vật tạo thành tăng 12%. Sau khi chịu phải sát thương, hiệu quả tăng sát thương này sẽ mất hiệu lực 5s.

Kiếm Chuông

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: HP% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi nhận sát thương sẽ tạo ra khiên có lượng hấp thụ sát thương bằng 20% giới hạn HP, kéo dài 10s hoặc đến khi khiên mất hiệu lực, mỗi 45s chỉ thi triển 1 lần. Khi nhân vật được khiên bảo vệ, sát thương tạo thành tăng 12%.

Kiếm Đen

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 6 | Tấn Công Căn Bản: 42

Tấn công thường và sát thương trọng kích tăng 20%, ngoài ra khi tấn công thường và bạo kích trọng kích sẽ hồi HP bằng 60% tấn công. Hiệu quả này mỗi 5s thi triển 1 lần.

Lao Xiên Cá

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 10 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sát thương Kỹ Năng Nộ gây ra tăng 16%, tỷ lệ bạo của Kỹ Năng Nộ tăng 6%.

Kiếm Sáo

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Tấn Công% 9 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi tấn công thường hoặc trọng kích đánh trúng địch, sẽ nhận 1 hợp âm. Sau khi tích lũy đủ 5 hợp âm, phát ra sức mạnh của âm luật, tạo thành 100% sát thương công kích cho kẻ địch xung quanh. Hợp âm có thể tồn lại lâu nhất 30s, mỗi 0.5s nhiều nhất có thể nhận 1 hợp âm.

Tuyệt Huyền

Loại: Cung | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 36 | Tấn Công Căn Bản: 42

Tăng 24% sát thương kỹ năng Nguyên Tố và kỹ năng nộ.

Kiếm Vô Công

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Hiệu quả khiên tăng 20%. Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4%. Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra, khi được khiên bảo vệ, hiệu quả tăng tấn công sẽ tăng 100%.

Cung Sắc Xanh

Loại: Cung | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 6 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, có 50% tỷ lệ gây ra 1 mắt gió, thu hút địch xung quanh và mỗi 0.5s gây cho chúng sát thương bằng 40% tấn công. Hiệu quả kéo dài 4s, mỗi 14s thi triển nhiều nhất 1 lần.

Chương Nhạc Lang Thang

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: ST Bạo Kích 12 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi nhân vật ra trận, ngẫu nhiên nhận 1 ca khúc, kéo dài 10s. Mỗi 30s mới thi triển 1 lần. Nhạc dạo: Tấn công tăng 60%; Điệp khúc: Toàn bộ sát thương nguyên tố tăng 48%; Khúc nhạc ngắn: Tinh thông nguyên tố tăng 240.

Câu Chuyện Diệt Rồng

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: HP% 7.7 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi chủ động đổi nhân vật, tấn công của nhân vật mới vào trận tăng 24%, kéo dài 10s. Mỗi 20s mới thi triển 1 lần.

Sấm Sét Rung Động

Loại: Cung | Thứ hai: ST Bạo Kích 14.4 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tấn công tăng 20%, đồng thời nhận lấy sức mạnh "Vết Cắt Sấm Sét". Khi Vết Cắt Sấm Sét ở tầng 1/2/3 sẽ tăng sát thương tấn công thường tương ứng 12/24/40%. Nhân vật sẽ được nhận 1 tầng Vết Cắt Sấm Sét khi: Gây sát thương tấn công thường trong 5 giây; thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố tồn tại trong 10 giây; ngoài ra Năng Lượng Nguyên Tố thấp hơn 100%, sẽ tạo một tầng Vết Cắt Sấm Sét, Vết Cắt Sấm Sét của lần này sẽ biến mất sau khi Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật được nạp đầy. Thời gian tồn tại của mỗi tầng Vết Cắt Sấm Sét được tính độc lập với nhau.

Kiếm Lữ Hành

Loại: Kiếm Đơn | Thứ hai: Phòng Ngự% 6.4 | Tấn Công Căn Bản: 40

Khi nhận được Nguyên Tố Tinh Cầu hoặc Nguyên Tố Hạt Nhân, hồi phục 1%HP

Ngọc Sinh Đôi

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 3.4 | Tấn Công Căn Bản: 40

Trong 15s sau khi đánh bại kẻ địch, tốc độ di chuyển và tấn công tăng 12%.

Giáo Nịnh Thần

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tấn Công% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Hiệu quả khiên tăng 20%. Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4%. Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra, khi được khiên bảo vệ, hiệu quả tăng tấn công sẽ tăng 100%.

Kiếm Huấn Luyện

Loại: Trọng Kiếm | Tấn Công Căn Bản: 23

Vây Cá Chẻ Sóng

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tấn Công% 3 | Tấn Công Căn Bản: 45

Tổng giới hạn Năng Lượng Nguyên Tố của tất cả nhân vật trong đội, mỗi 1 điểm sẽ tăng 0.12% sát thương Kỹ Năng Nộ của nhân vật trang bị vũ khí này gây ra. Thông qua cách này, sát thương Kỹ Năng Nộ tăng tối đa 40%.

Kiếm Bạch Thiết

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Phòng Ngự% 9.6 | Tấn Công Căn Bản: 39

Khi đánh bại kẻ địch, hồi 8% HP.

Thương Bạch Anh

Loại: Vũ Khí Cán Dài | Thứ hai: Tỷ Lệ Bạo Kích 5.1 | Tấn Công Căn Bản: 39

Tấn công thường sát thương tăng 24%.

Kiếm Bạch Ảnh

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Phòng Ngự% 11.3 | Tấn Công Căn Bản: 42

Sau khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch, tấn công và phòng ngự tăng 6%. Kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần. Mỗi 0.5s mới thi triển 1 lần.

Bài Ca Hoa Gió

Loại: Cung | Thứ hai: Tinh Thông Nguyên Tố 36 | Tấn Công Căn Bản: 42

Khi thi triển kỹ năng nguyên tố, nhận được lời chúc của Hoa Gió cổ xưa, tấn công tăng 16%, kéo dài 6s.

Rượu Và Thơ Nơi Hẻm Tối

Loại: Pháp Khí | Thứ hai: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 6.7 | Tấn Công Căn Bản: 44

Sau khi đánh thường trúng kẻ địch, thể lực tiêu hao của xung kích hoặc kỹ năng thay thế của xung kích giảm 14%, kéo dài 5s. Ngoài ra, sau khi dùng xung kích hoặc kỹ năng thay thế của xung kích, tấn công tăng 20%, kéo dài 5s.

Đường Cùng Của Sói

Loại: Trọng Kiếm | Thứ hai: Tấn Công% 10.8 | Tấn Công Căn Bản: 46

Tấn công tăng 20%; Khi tấn công đánh trúng kẻ địch có HP dưới 30%, lực tấn công của tất cả thành viên đội tăng 40%, kéo dài 12s. Mỗi 30s mới thi triển 1 lần.