GenshinBuilds logo
Lohen

Xây dựng Lohen trong Genshin Impact

Cryo
Vũ Khí Cán DàiVũ Khí Cán Dài CryoBăng Đội Kỵ Sĩ Tây Phong 3/4 Cung Giảo Thố Vách Núi Quên
Đội phó Tiểu Đội Tầm Xa của Đội Kỵ Sĩ Tây Phong, một kỵ sĩ hành sự không theo khuôn phép, yêu thích các chiến thuật không theo lẽ thường.

Các xây dựng Lohen tốt nhất

Cấu hình Cryo Main DPS

vũ khí

1
Tai Họa Và Hối Hận
Tai Họa Và Hối HậnR1+

Tỷ Lệ Bạo Kích

Lohen's signature weapon with high synergy; provides CRIT DMG and boosts Skill damage.

2
Trượng Hộ Ma
Trượng Hộ MaR1+

ST Bạo Kích

High base ATK and CRIT DMG passive works well with Lohen's stat needs.

3
Hào Quang Tách Rời
Hào Quang Tách RờiR1+

ST Bạo Kích

ATK bonus passive and CRIT secondary stat serve as a pure stat stick.

4
Hòa Phác Diên
Hòa Phác DiênR1+

Tỷ Lệ Bạo Kích

Lohen's fast attacks stack the passive quickly, providing a near-instant damage increase.

5
Quyền Trượng Kẻ Thánh Tế
Quyền Trượng Kẻ Thánh TếR1+

Tỷ Lệ Bạo Kích

Boosts ATK and Energy Recharge after Skill, aiding Burst uptime.

6
Thương Bạch Anh
Thương Bạch AnhR5

Tỷ Lệ Bạo Kích

F2P option; CRIT Rate and passive boost Normal Attack DMG, which Lohen's Skill-empowered attacks benefit from.

Thánh Di Vật

Best-in-slot for Hexerei teams; provides ATK% and CRIT Rate, lowering stat requirements.

Standard Cryo set; effective in Freeze teams for extra CRIT Rate against frozen enemies.

Boosts Normal Attack DMG after using Skill, but sacrifices Burst uptime.

Standard Cryo set; effective in Freeze teams for extra CRIT Rate against frozen enemies.

Boosts Normal Attack DMG after using Skill, but sacrifices Burst uptime.

Ưu tiên chỉ số phụ

1ST Bạo Kích
2Tỷ Lệ Bạo Kích
3Tấn Công%
4Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố

Ưu tiên Thiên Phú

1EKỹ năng Nguyên tố
2QKỹ năng Nộ
3NATấn công thường

Số liệu thống kê chính được đề xuất

Đồng hồ

Tấn Công%

Ly

Tăng ST Nguyên Tố Băng / Tấn Công%

Nón

ST Bạo Kích / Tỷ Lệ Bạo Kích

Focus on ATK% and CRIT. Prefer Cryo DMG goblet if Lohen has enough ATK% from team buffs; otherwise, ATK% is acceptable.

Lohen is a 5-star Cryo Polearm user who serves as a Cryo Main DPS. His kit revolves around dealing Cryo DMG on-field while being buffed by teammates, especially in Hexerei teams with strong off-field damage. He has a unique "Will to Win" mechanic that fills a bar when allies deal damage, increasing his Skill and Burst damage.

Đội hình Lohen tốt nhất

1

Hexerei Melt

Lohen as the main DPS in a Melt composition, utilizing Nicole and Durin for off-field damage and Citlali for shielding and Pyro application.

Trigger Melt reactions by applying Pyro with Citlali and Durin while Lohen deals Cryo damage. Nicole provides Hexerei buffs and off-field Anemo damage.

Team composition: Lohen (Băng Main DPS), Nicole (Hỏa Sub-DPS), Durin (Hỏa Sub-DPS), Citlali (Băng Support)

2

Freeze

Lohen as the main DPS in a Freeze composition, with Mona, Escoffier, and Furina providing Hydro application and off-field damage.

Freeze enemies with Hydro application from Mona and Furina, while Escoffier contributes off-field Cryo damage. Lohen benefits from the CRIT Rate bonus of the Blizzard Strayer set.

Team composition: Lohen (Băng Main DPS), Mona (Thủy Support), Escoffier (Băng Sub-DPS), Furina (Thủy Sub-DPS)

Kỹ năng Lohen

Thiên phú nội tại

Lời Răn Cấm Hỏi

Lời Răn Cấm Hỏi

Giai đoạn thăng thiên 1
Trong trạng thái Kỳ Mưu, khi nhân vật khác trong đội ở gần tích lũy Nỗ Lực Chiến Thắng cho Lohen bằng cách gây sát thương, nếu sát thương lần này không thấp hơn 3000% Tấn Công cơ bản của Lohen, thì sẽ tích lũy thêm 60 điểm Nỗ Lực Chiến Thắng cho Lohen.
Kiệt Tác Bông Đùa

Kiệt Tác Bông Đùa

Giai đoạn thăng thiên 4
Trong trạng thái Kỳ Mưu, sau khi nhân vật khác trong đội ở gần kích hoạt phản ứng Nguyên Tố Băng lên kẻ địch, nhân vật này và Lohen sẽ tăng 15% Tấn Công trong 8s.
Hết Hứng Thì Về

Hết Hứng Thì Về

Passive
Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố Kỳ Binh Quỷ Xuất, Lohen sẽ còn nhận được hiệu quả "Nhân Lúc Đang Vui" trong 9s: Trong thời gian duy trì, Kỹ Năng Nguyên Tố Kỳ Binh Quỷ Xuất sẽ tăng 1 cấp.
Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nếu Tấn Công Thường, Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ bất kỳ của nhân vật khác trong đội có cấp kỹ năng không thấp hơn cấp Kỹ Năng Nguyên Tố của Lohen, thì thời gian duy trì hiệu quả Nhân Lúc Đang Vui lần này sẽ kéo dài thêm 6s.
Mỗi 18s tối đa nhận một lần hiệu quả Nhân Lúc Đang Vui.

Cung mệnh

Làn Gió Nhẹ Khi Xưa, Mang Theo Đầy Bi Ca

Làn Gió Nhẹ Khi Xưa, Mang Theo Đầy Bi Ca

C1
Giới hạn Nỗ Lực Chiến Thắng của Lohen tăng đến 300% mức gốc.
Ngoài ra, khi trong trạng thái Kỳ Mưu, lượng Nỗ Lực Chiến Thắng tích lũy cho Lohen khi nhân vật khác trong đội ở gần gây sát thương sẽ tăng đến 500% mức gốc.
Phàm Là Kẻ Bay Cao, Đều Sẽ Bị Nhắm Đến

Phàm Là Kẻ Bay Cao, Đều Sẽ Bị Nhắm Đến

C2
Khi trong trạng thái Kỳ Mưu, sau khi Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt Khắc Cốt Ghi Tâm đánh trúng kẻ địch hoặc thi triển Kỹ Năng Nộ Hình Phạt Toại Nguyện, Lohen sẽ nhận hiệu quả "Lưỡi Đao Diệt Ác" trong 4s: Trong trạng thái Kỳ Mưu, lần sau Lohen Tấn Công Thường hoặc Trọng Kích trúng kẻ địch, sẽ thực hiện một đòn tấn công thêm, gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Băng tương đương 500% Tấn Công của Lohen, đồng thời khiến nhân vật khác trong đội ở gần tăng 200 điểm Tinh Thông Nguyên Tố trong 8s. Mỗi 4s tối đa nhận một lần Lưỡi Đao Diệt Ác.
Chỉ Lưỡi Đao Sắc Bén, Mới Có Thể Chữa Lành

Chỉ Lưỡi Đao Sắc Bén, Mới Có Thể Chữa Lành

C3
Cấp kỹ năng Kỳ Binh Quỷ Xuất +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Tình Yêu Như Ánh Sáng, Tan Biến Như Khúc Hát

Tình Yêu Như Ánh Sáng, Tan Biến Như Khúc Hát

C4
Khi Lohen thi triển Kỹ Năng Nộ Hình Phạt Toại Nguyện trong trạng thái Kỳ Mưu, Lohen sẽ tích lũy Nỗ Lực Chiến Thắng đến tối đa, từ đó khiến Kỹ Năng Nộ lần này nhận được hiệu quả tăng sát thương cao nhất.

Ngoài ra, khi Lohen chuyển sang trạng thái Kỳ Mưu, nếu Năng Lượng Nguyên Tố:
·Chưa đầy: Hồi phục 15 điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho Lohen.
·Đã đầy: Trong vòng 15s tiếp theo, sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ Hình Phạt Toại Nguyện sẽ hồi phục 15 điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho Lohen.
Chẳng Thể Nào Nhìn Thấu, Cũng Chẳng Thể Chất Vấn

Chẳng Thể Nào Nhìn Thấu, Cũng Chẳng Thể Chất Vấn

C5
Cấp kỹ năng Hình Phạt Toại Nguyện +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Thân Lạc Hồn Tiêu Tan, Chỉ Còn Lại Niềm Vui

Thân Lạc Hồn Tiêu Tan, Chỉ Còn Lại Niềm Vui

C6
Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt Khắc Cốt Ghi Tâm đánh trúng kẻ địch, hoặc trong trạng thái Kỳ Mưu thi triển Kỹ Năng Nộ Hình Phạt Toại Nguyện, sẽ không tiêu hao Nỗ Lực Chiến Thắng, đồng thời Lohen sẽ khôi phục Niềm Vui đến mức giới hạn, và khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt Khắc Cốt Ghi Tâm lần kế tiếp trúng kẻ địch, sẽ khiến thời gian duy trì Kỳ Mưu lần này kéo dài 1.25s. Hiệu quả này mỗi 7s tối đa kích hoạt một lần.
Ngoài ra, tất cả sát thương kể trên sẽ tăng 175% Sát Thương Bạo Kích, và trong thời gian Kỳ Mưu lần này, giới hạn số lần thi triển Khắc Cốt Ghi Tâm của Lohen sẽ tăng 2 lần.

Trang phục

Sương Đúc Sắc Bén

Sương Đúc Sắc Bén

Sương Đúc Sắc Bén icon
Mặc định

Phong cách của Lohen. So với trang phục lúc còn là nhà mạo hiểm, thì bộ giáp kỵ sĩ trông trang trọng hơn nhiều. Nhưng đối với Lohen, thứ thay đổi chẳng qua chỉ là sức nặng của trang bị và ánh nhìn của người ngoài, còn thứ không đổi, chính là ý chí chiến thắng kẻ địch, cùng với chấp niệm luôn không ngừng tiến về phía trước.

số liệu thống kê

Trước khi thăng thiên
sau khi thăng thiên
Đột Phá
-
1
HP Căn Bản
-
1001
Tấn Công Căn Bản
-
27
P.Ngự Căn Bản
-
61
ST Bạo Kích
-
50.0%

Vật liệu thăng thiên

Mora

420,000

Mảnh Ngọc Băng Vụn

1

Mảnh Ngọc Băng Vỡ

9

Miếng Ngọc Băng

9

Ngọc Băng

6

Đuôi Đứt Của Thằn Lằn

46

Không Vũ Điệp

168

Mũi Tên Chắc Chắn

18

Mũi Tên Sắc Bén

30

Mũi Tên Thiện Chiến

36

LevelMoraMaterials
Lv.40
20,000
1
1
3
3
3
3
Lv.50
40,000
3
3
2
2
10
10
15
15
Lv.60
60,000
6
6
4
4
20
20
12
12
Lv.70
80,000
3
3
8
8
30
30
18
18
Lv.80
100,000
6
6
12
12
45
45
12
12
Lv.90
120,000
6
6
20
20
60
60
24
24

tài liệu tài năng

Mora

1,652,500

Bài Giảng Của "Kháng Chiến"

3

Hướng Dẫn Của "Kháng Chiến"

21

Triết Học Của "Kháng Chiến"

38

Mũi Tên Chắc Chắn

6

Mũi Tên Sắc Bén

22

Mũi Tên Thiện Chiến

31

Mẫu Vật Thăng Thần: Mã

6

Vương Miện Trí Thức

1

LevelMoraMaterials
Lv.12
12,500
3
6
Lv.23
17,500
2
3
Lv.34
25,000
4
4
Lv.45
30,000
6
6
Lv.56
37,500
9
9
Lv.67
120,000
4
4
1
Lv.78
260,000
6
6
1
Lv.89
450,000
12
9
2
Lv.910
700,000
16
12
2
1